Thứ Bảy, Tháng Hai 4, 2023
spot_img
HomeChưa phân loạiThông tin thông số kỹ thuật xe VinFast LUX President 2021 cập...

Thông tin thông số kỹ thuật xe VinFast LUX President 2021 cập nhật

-

President là chiếc SUV bề thế với thiết kế sang trọng cùng những đường gân dập nổi, lưới tản nhiệt hình kim cương ấn tượng và 18 lựa chọn màu sơn độc đáo để khẳng định khí chất riêng biệt của chủ nhân.

Hình ảnh minh họa

Chất liệu cao cấp

President sử dụng chất liệu da Nappa cao cấp từ Eagle Ottawa cùng gỗ ốp Veneer thượng hạng đến từ Italy.

Tiện nghi đẳng cấp

Hàng ghế sau với các tính năng massage, sưởi và khoảng để chân rộng rãi cùng cửa sổ trời.

Giải trí đỉnh cao

Màn hình trung tâm 12.3 inch sắc nét cùng hệ thống âm thanh 13 loa mang tới trải nghiệm giải trí đỉnh cao.

THIẾT KẾ NỘI THẤT

LỊCH LÃM & TINH TẾ

Hàng ghế sau lùi thêm 20cm, mang đến không gian tiêu chuẩn thương gia và sự kết hợp hài hoà của các chất liệu cao cấp, nội thất của President tạo cảm giác sang trọng, lịch lãm và tinh tế trong từng đường nét.

Hình ảnh minh họa
Hình ảnh minh họa

ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ

UY LỰC & AN TOÀN

Là một trong những mẫu xe thương mại mạnh nhất thị trường, President sở hữu động cơ V8 6.2L đạt 420 mã lực mang lại trải nghiệm vận hành uy lực mà êm ái. Cùng với những công nghệ an toàn tân tiến, President sẽ đồng hành cùng chủ nhân bứt phá & chinh phục hành trình đi tới thành công.

Hình ảnh minh họa

1. Động cơ V8 6.2 L – 420 HP

2. Hộp số tự động ZF 8 cấp & AWD

3. Khung gầm liền khối tiêu chuẩn Châu Âu

4. Treo trước tay đòn kép – Treo sau khí nén

5. ABS – Hệ thống chống bó cứng phanh

6. Cảnh báo lệch làn đường

7. EBD – Phân phối lực phanh điện tử

8. BA – Hỗ trợ phanh khẩn cấp

9. ESC – Hệ thống cân bằng điện tử

10. TCS – Hệ thống kiểm soát lực kéo

11. ROM – Chức năng chống lật

12. HDC – Hỗ trợ đổ đèo

13. HSA – Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

14. Cảnh báo điểm mù

15. Hệ thống túi khí

16. Hệ thống camera 360 độ

Hình ảnh minh họa

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUX PRESIDENT

CAO CẤP
Dài x Rộng x Cao5146 x 1987 x 1760 (mm)
Chiều dài cơ sở3133 (mm)
Khoảng sáng gầm183 (mm)
Dung tích nhiên liệu85 (L)
Mức tiêu thụ nhiên liệuKết hợp: 15,83 (lít/100km)
Trong đô thị: 23,43 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 11,58 (lít/100km)
Tiêu chuẩn khí thảiEU 4 N1C3
Động cơV8 6.2L
Công suất tối đa420 HP
Mô men xoắn cực đại624 Nm
Tăng tốc từ 0-100Km/h6.8 giây
Hộp sốTự động, 8 cấp
Dẫn động4 bánh toàn thời gian (AWD)
Hình ảnh minh họa

Nguồn tham khảo: vinfastauto

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

REVIEW OVERVIEW

Nội thất
Động cơ
Tiện nghi
- Advertisment -spot_img

Must Read

Hướng dẫn cơ bản quy trình thay dầu hộp số tự...

0
Hướng dẫn cơ bản quy trình thay dầu hộp số tự động, các sự cố thường gặp ở hộp số tự động?Mong rằng những...