Chủ Nhật, Tháng Tư 14, 2024
spot_img
HomeVehicle TypeSUVThông tin thông số kỹ thuật xe VinFast LUX SA2.0 2021 cập...

Thông tin thông số kỹ thuật xe VinFast LUX SA2.0 2021 cập nhật

-

Đột phá trong từng đường nét thiết kế, đón đầu xu hướng thời thượng nhưng vẫn mang đậm bản sắc Việt, LUX SA2.0 hứa hẹn trở thành một hiện tượng mới trên đường phố, chinh phục mọi ánh nhìn.

Hình ảnh minh họa

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
Khoang hành khách của LUX SA2.0 nổi bật với không gian rộng rãi, chất liệu nội thất cao cấp cùng nhiều tiện ích thông minh phục vụ người lái và hành khách.

Vô lăng cảm xúc
Thiết kế vô lăng hài hòa được bọc da sang trọng cho cảm giác lái chân thực trên mọi cung đường.
Đa tiện ích thông minh
Sạc không dây và điều hòa tự động 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion.
Giải trí cao cấp
Màn hình trung tâm 10.4 inch và hệ thống âm thanh 13 loa khiến những chuyến đi trở nên vui hơn.
Hỗ trợ kết nối Apple Carplay.
Màu xe tùy chọn: Trắng, Đen, Xanh, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Hình ảnh minh họa

MÃNH LIỆT CHINH PHỤC TỪNG CUNG ĐƯỜNG
Sức mạnh của động cơ kết hợp cùng hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, LUX SA 2.0 mang đến khả năng vận hành ưu việt, hoàn toàn tự tin cùng chủ nhân rẽ lối tiên phong, dấn thân vào những cuộc chơi lớn, luôn nổi bật từ đường phố đô thị đến địa hình mang tính thách thức.

Hình ảnh minh họa
Hình ảnh minh họa
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUX SA2.0
TIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP
Dài x Rộng x Cao4940 x 1960 x 1773 (mm)
4940 x 1960 x 1773 (mm)
4940 x 1960 x 1773 (mm)
Chiều dài cơ sở2933 (mm)
2933 (mm)
2933 (mm)
Khoảng sáng gầm195 (mm)
195 (mm)
195 (mm)
Dung tích nhiên liệu85 (L)85 (L)85 (L)
Mức tiêu thụ nhiên liệuKết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 10,46 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 7,18 (lít/100km)
Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 10,46 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 7,18 (lít/100km)
Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
Động cơ2.0L2.0L2.0L
Công suất tối đa228 HP
228 HP
228 HP
Mô men xoắn cực đại350 Nm
350 Nm
350 Nm
Hộp sốTự động, 8 cấp
Tự động, 8 cấp
Tự động, 8 cấp
Dẫn độngCầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)

Nguồn tham khảo: vinfastauto

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

REVIEW OVERVIEW

Nội thất
Động cơ
Tiện nghi
- Advertisment -spot_img

Must Read

Hệ thống làm mát động cơ

Hệ thống làm mát hoạt động như thế nào? Làm cách...

0
Hệ thống làm mát hoạt động như thế nào? Động cơ đốt sinh ra rất nhiều nhiệt, và để các bộ phận kim loại không...