Thứ Bảy, Tháng Hai 4, 2023
spot_img
HomeVehicle TypeSedanThông tin thông số kỹ thuật xe VinFast LUX A2.0 2021 cập...

Thông tin thông số kỹ thuật xe VinFast LUX A2.0 2021 cập nhật

-

VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base) là phiên bản cơ bản nhất của mẫu sedan hạng sang của thương hiệu Việt. Với thiết kế khỏe khoắn, động cơ mạnh mẽ cùng chính sách giá ưu đãi, VinFast Lux A2.0 nổi bật hơn hẳn so với các xe cùng phân khúc.

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
Sự kết hợp giữa dáng vẻ khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo của ngoại thất tạo nên điểm nhấn sang trọng nhưng vẫn đầy tinh tế cho LUX A2.0, thổi làn gió mới vào thiết kế đặc hữu của dòng sedan thông thường.

Sang trọng & tinh tế
Được cấu thành từ nhôm, gỗ và da Nappa thượng hạng, khoang xe tạo cảm giác cao cấp và trang nhã.
Thoải mái tận hưởng
Hai ghế trước chỉnh điện đa hướng cùng ghế sau có độ ngả lý tưởng mang đến sự thư thái trên mọi cung đường.
Tiện nghi tân tiến
Sạc không dây, điều hòa tự động 2 vùng độc lập kiểm soát chất lượng không khí bằng ion, rèm che nắng chỉnh điện, màn hình giải trí 10.4 inch cùng dàn âm thanh 13 loa. Hỗ trợ kết nối Apple Carplay.

Hình ảnh minh họa

Màu xe tùy chọn: Trắng, Đen, Xanh, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ / MẠNH MẼ & ÊM ÁI
Sức mạnh 228 mã lực từ khối động cơ 2.0L tăng áp, kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp ZF và hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, LUX A 2.0 mang đến khả năng vận hành chắc chắn, tự tin cùng chủ nhân chinh phục những cột mốc thành công.

Hình ảnh minh họa
TIÊU CHUẨNNÂNG CAOCAO CẤP
Dài x Rộng x Cao4973 x 1900 x 1500 (mm)
4973 x 1900 x 1500 (mm)
4973 x 1900 x 1500 (mm)
Chiều dài cơ sở2968 (mm)
2968 (mm)
2968 (mm)
Khoảng sáng gầm150 (mm)
150 (mm)
150 (mm)
Dung tích nhiên liệu70 (L)70 (L)70 (L)
Mức tiêu thụ nhiên liệuKết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
Động cơ2.0L2.0L2.0L
Công suất tối đa174 HP
174 HP
228 HP
Mô men xoắn cực đại300 Nm
350 Nm350 Nm
Hộp sốTự động, 8 cấp
Tự động, 8 cấp
Tự động, 8 cấp
Dẫn độngCầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)
Hình ảnh minh họa

Nguồn tham khảo: vinfastauto

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

REVIEW OVERVIEW

Nội thất
Động cơ
Tiện nghi
- Advertisment -spot_img

Must Read

Hướng dẫn cơ bản quy trình thay dầu hộp số tự...

0
Hướng dẫn cơ bản quy trình thay dầu hộp số tự động, các sự cố thường gặp ở hộp số tự động?Mong rằng những...